E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “housework”

95 câu thật có từ housework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: housework nghĩa là việc nhà. housework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the work of cleaning and running a house. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ housework

Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)

  • As I sat with a tableful of charwomen and general housework girls in a refuge in Dublin, I read two ads from the paper.

    Từ trong câu: ad, housework, sit, general, girl, refuge, read, paper

    Ruth Russell, What's the Matter with Ireland?. Nguồn: Project Gutenberg #12033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She babysits for me and helps me with the housework, and you never have to worry about Marina.

    Từ trong câu: babysit, help, housework, never, worry

    United States. Warren Commission, Warren Commission (01 of 26): Hearings Vol. I (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She gave the girl the most troublesome housework and forced her to wash the dishes and clean the stairs.

    Từ trong câu: troublesome, give, girl, housework, force, wash, dish, clean

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Moderate intensity activities include walking, gardening, housework, dancing, chair aerobics, and water aerobics.

    Từ trong câu: intensity, moderate, activity, include, walk, garden, housework, dance

    «Elderly and Activity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50988 (bản sửa đổi 2280024). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These exercise types include; aerobic exercise, walking, jogging, swimming, housework, gardening, cycling.

    Từ trong câu: jog, exercise, type, include, walk, swim, housework, garden

    «Exercise as it relates to Disease/Can exercise during pregnancy reduce the risk of a miscarriage?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=418973 (bản sửa đổi 4289078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ housework

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housework trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ housework hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ housework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housework gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housework?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housework: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.