Câu tiếng Anh có từ “hospitalize”
62 câu thật có từ hospitalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hospitalize nghĩa là nhập viện. hospitalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: admit into a hospital. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hospitalize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In fact, she has been hospitalized for most of the first quarter.
Từ trong câu: hospitalize, fact, first, quarter
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Using Distance Learning as a Platform for Assisting Homebound Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213694 (bản sửa đổi 3174345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
According to news reports, at least two people have been hospitalized.
Từ trong câu: hospitalize, accord, news, report, least, people
«New Jersey apartment building collapses after explosion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=27919 (bản sửa đổi 4822759). · English Wikinews · CC BY 2.5
He has also suffered several health issues later on which include cardiac problems which have seen him hospitalized on several occasions.
Từ trong câu: hospitalize, suffer, several, health, issue, late, include, problem
«Bobby Eaton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=439552 (bản sửa đổi 10911146). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Eight other people, mostly from the same family have been hospitalized in the city of Van, Turkey with flu-like symptoms.
Từ trong câu: hospitalize, eight, people, mostly, family, city, van, turkey
«Turkish teenager dies from bird flu», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=29900 (bản sửa đổi 4827863). · English Wikinews · CC BY 2.5
He has been hospitalized four times for angioplasty, shortness of breath and pneumonia, and other tests.
Từ trong câu: shortness, hospitalize, pneumonia, four, time, breath, test
«Gerald Ford oldest living US President ever», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54628 (bản sửa đổi 4818829). · English Wikinews · CC BY 2.5
At least two women have been hospitalized due to bikini waxing.
Từ trong câu: bikini, hospitalize, least, woman, due, wax
«Waxing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185978 (bản sửa đổi 11010468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitalize trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ hospitalize hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hospitalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitalize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitalize: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.