Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hospitalize”

62 câu thật có từ hospitalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hospitalize nghĩa là nhập viện. hospitalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: admit into a hospital. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hospitalize

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • For obvious reasons you can not hospitalize a patient without assigning him a free bed.

    Vì những lý do hiển nhiên, bạn không thể nhập viện cho một bệnh nhân nếu không bố trí cho họ một chiếc giường miễn phí.

    Từ trong câu: hospitalize, obvious, reason, patient, assign, free, bed

    «GNU Health/Inpatient Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308958 (bản sửa đổi 4425031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes people with mania may need to be hospitalized so they do not hurt themselves or other people.

    Từ trong câu: hospitalize, sometimes, people, need, hurt, themselves

    «Mania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178779 (bản sửa đổi 11004635). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitalize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitalize trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ hospitalize hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hospitalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitalize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitalize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitalize: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.