Câu tiếng Anh có từ “hospitalize”
62 câu thật có từ hospitalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hospitalize nghĩa là nhập viện. hospitalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: admit into a hospital. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hospitalize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We must keep uppermost in our minds the goal of music for bed-ridden or chronically hospitalized patients.
Từ trong câu: hospitalize, keep, mind, goal, music, bed, ride, patient
Sidney Licht, Music in Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #67545. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A police captain, who tried to negotiate with the youths, had to be hospitalized with serious injuries to the face.
Từ trong câu: hospitalize, police, captain, try, negotiate, youth, serious, injury
«Youths riot in Paris suburb, attack police station», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86000 (bản sửa đổi 4830557). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitalize trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ hospitalize hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hospitalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitalize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitalize: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.