Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hospitalize”

62 câu thật có từ hospitalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hospitalize nghĩa là nhập viện. hospitalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: admit into a hospital. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hospitalize

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Eight other people, mostly from the same family have been hospitalized in the city of Van, Turkey with flu-like symptoms.

    Từ trong câu: hospitalize, eight, people, mostly, family, city, van, turkey

    «Turkish teenager dies from bird flu», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=29900 (bản sửa đổi 4827863). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "When you get to your Unit tonight, tell him you feel rotten, all sick inside, and that you think you should be hospitalized."

    Từ trong câu: hospitalize, get, unit, tonight, tell, feel, rotten, sick

    Jack Sharkey, The programmed people. Nguồn: Project Gutenberg #72565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitalize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitalize trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ hospitalize hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hospitalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitalize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.