Câu tiếng Anh có từ “hearted”
72 câu thật có từ hearted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hearted nghĩa là có tấm lòng, mang tâm tính (thường ghép như kind-hearted, warm-hearted). hearted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a specified kind of heart, disposition, or emotional nature (used chiefly in compounds such as warm-hearted or kind-hearted). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hearted
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A kind-hearted master, however, could always give his slave an opportunity to save his life.
Từ trong câu: hearted, kind, heart, master, however, always, give, slave
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I am weary of earth," said she, mournfully, "and can I find rest in death even, leaving my child desolate and broken-hearted?"
Từ trong câu: hearted, weary, earth, find, rest, death, even, leave
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was more angry with his father than soft-hearted Laurie ever could have been, and consequently was less able to talk of it.
Từ trong câu: hearted, angry, father, soft, heart, ever, consequently, less
Mrs. Oliphant, The Three Brothers; Complete. Nguồn: Project Gutenberg #58323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I mean, was the cooperation whole-hearted and open and frank as far as you could tell?
Từ trong câu: cooperation, frank, hearted, mean, whole, heart, open, far
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hearted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hearted trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ hearted hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hearted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hearted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hearted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hearted: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.