Câu tiếng Anh có từ “hearted”
72 câu thật có từ hearted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hearted nghĩa là có tấm lòng, mang tâm tính (thường ghép như kind-hearted, warm-hearted). hearted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a specified kind of heart, disposition, or emotional nature (used chiefly in compounds such as warm-hearted or kind-hearted). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hearted
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is a certain warm-hearted tradition about their very names which makes disrespect painful.
Từ trong câu: hearted, certain, warm, heart, tradition, name, make, painful
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At surgeon's call every morning there were sights which were enough to appall the stoutest hearted among us.
Từ trong câu: appall, hearted, call, every, morning, sight, enough, heart
Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was only that sorrowful pity in her face with which any large-hearted, healthy woman would look at a diseased, dying man.
Từ trong câu: healthy, hearted, pity, face, large, heart, woman, look
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hearted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hearted trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ hearted hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hearted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hearted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hearted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hearted: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.