Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hearted”

72 câu thật có từ hearted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hearted nghĩa là có tấm lòng, mang tâm tính (thường ghép như kind-hearted, warm-hearted). hearted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a specified kind of heart, disposition, or emotional nature (used chiefly in compounds such as warm-hearted or kind-hearted). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hearted

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In a position that might have moved anger, scorn, pity, you have made a barren-hearted man honour and admire you.

    Từ trong câu: hearted, scorn, barren, anger, position, move, pity, make

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have ceased to be genuine and single-hearted Free Soilers, whom I love, and have become partisans, whom I condemn.

    Từ trong câu: hearted, partisan, condemn, cease, genuine, single, heart, free

    Horace Mann, Slavery: letters and speeches. Nguồn: Project Gutenberg #70681. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have proved yourself a true-hearted fellow, Geoffrey, and I’ll trust you with a secret—Mrs. Bertram is my sister.’

    Bạn đã chứng tỏ mình là một người có trái tim chân thành, Geoffrey, và tôi sẽ tin tưởng giao cho bạn một bí mật - Bà. Bertram là em gái tôi.”

    Từ trong câu: hearted, sister, prove, yourself, true, heart, fellow, trust

    M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #75876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are honest-hearted and well-meaning--stupid, not naturally, but because their minds have never been quickened and stimulated.

    Từ trong câu: stupid, stimulate, hearted, honest, heart, well, mean, naturally

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hearted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hearted trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ hearted hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hearted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hearted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hearted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hearted: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.