E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hearted”

70 câu thật có từ hearted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hearted nghĩa là có tấm lòng, mang tâm tính (thường ghép như kind-hearted, warm-hearted). hearted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a specified kind of heart, disposition, or emotional nature (used chiefly in compounds such as warm-hearted or kind-hearted). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hearted

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Light-hearted and merry as ever, have they the joy of the Lord?

    Từ trong câu: hearted, joy, heart, merry, light, ever

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "As for you, Floyd," she went on more softly, "you will never grow so hard-hearted.

    Từ trong câu: hearted, softly, go, never, grow, hard, heart

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A kind-hearted master, however, could always give his slave an opportunity to save his life.

    Từ trong câu: hearted, kind, heart, master, however, always, give, slave

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A gentle girl, magnetic, deep-hearted, large-eyed, sat after school at her table in tears.

    Từ trong câu: hearted, magnetic, gentle, girl, deep, heart, large, eye

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hearted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hearted trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ hearted hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hearted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hearted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hearted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hearted: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.