Câu tiếng Anh có từ “hearted”
70 câu thật có từ hearted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hearted nghĩa là có tấm lòng, mang tâm tính (thường ghép như kind-hearted, warm-hearted). hearted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a specified kind of heart, disposition, or emotional nature (used chiefly in compounds such as warm-hearted or kind-hearted). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hearted
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But me and Susan are much too kind-hearted to do that.
Từ trong câu: hearted, much, kind, heart
Eden Phillpotts, Orphan Dinah. Nguồn: Project Gutenberg #72130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had left us a sunny-hearted, sunny-faced boy.
Từ trong câu: hearted, sunny, leave, heart, face, boy
Katharine Tynan, The handsome Brandons. Nguồn: Project Gutenberg #77100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The money kind-hearted New Yorkers gave for the children is in the bank.
Từ trong câu: bank, hearted, money, kind, heart, new, give, child
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hearted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hearted trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ hearted hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hearted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hearted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hearted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hearted: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.