E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “harrow”

102 câu thật có từ harrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: harrow nghĩa là cái bừa. harrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cultivator that pulverizes or smooths the soil. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ harrow

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Clarise knew that the boys on the bus would harrow her the entire ride home.

    Từ trong câu: harrow, know, boy, bus, entire, ride, home

    «A Guide to the GRE/Vocabulary List 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296231 (bản sửa đổi 3248517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fred and I contrived to stir up the ground about them with heavy rakes, though a harrow would have been more effective.

    Từ trong câu: harrow, contrive, stir, up, ground, heavy, though, effective

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 16, No. 94, August, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #32232. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These would have made a poor figure at Newmarket, as they were no kin to Godolphin or Eclipse--but in plough or harrow they looked respectable.

    Từ trong câu: harrow, make, poor, figure, plow, look, respectable

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The whole exhibition was one of appalling wretchedness, that would harrow up the feelings even of those who had long been familiar with lamentable scenes.

    Từ trong câu: appalling, harrow, whole, exhibition, appal, up, feel, even

    John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng harrow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ploughs harrow18 lần
eton harrow13 lần
headmaster of harrow6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ harrow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harrow trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ harrow hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ harrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harrow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harrow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harrow: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.