Câu tiếng Anh có từ “harrow”
98 câu thật có từ harrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harrow nghĩa là cái bừa. harrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cultivator that pulverizes or smooths the soil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harrow
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I will not harrow my readers with a description of its condition.
Từ trong câu: harrow, reader, description, condition
Joseph Tatlow, Fifty Years of Railway Life in England, Scotland and Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #17299. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All that will be necessary in the spring will be to rake or harrow the ground.
Từ trong câu: harrow, necessary, spring, ground
M. G. Kains, Culinary Herbs: Their Cultivation Harvesting Curing and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #21414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Harrow us, he can; play upon many of our emotions, he is able to at will.
Từ trong câu: harrow, play, many, emotion, able
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We will now see what the pouch from Harrow contains.
Từ trong câu: harrow, now, see, contain
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will receive special requests not to harrow up the feelings he only meant to bind up in balm.
Từ trong câu: harrow, receive, special, request, up, feel, mean, bind
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is necessary that descriptions of the horrors should be written for professional eyes, but I will not harrow the feelings of my readers.
Từ trong câu: professional, harrow, necessary, description, horror, write, eye, feel
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng harrow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ploughs harrow | 18 lần |
| eton harrow | 13 lần |
| headmaster of harrow | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harrow trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ harrow hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harrow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harrow: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.