Câu tiếng Anh có từ “harrow”
104 câu thật có từ harrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harrow nghĩa là cái bừa. harrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cultivator that pulverizes or smooths the soil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harrow
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"I can't stay with you, Billy, if you harrow up my feelings like this," Huntington declared.
Từ trong câu: harrow, stay, up, feel, like, declare
William Dana Orcutt, The Bachelors: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Harrow us, he can; play upon many of our emotions, he is able to at will.
Từ trong câu: harrow, play, many, emotion, able
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I cannot tell why it is," said one of his schoolmates at Harrow, "but that Faber fascinates every body."
Từ trong câu: harrow, schoolmate, can, tell, fascinate, every, body
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng harrow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ploughs harrow | 18 lần |
| eton harrow | 13 lần |
| headmaster of harrow | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harrow trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ harrow hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harrow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harrow: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.