Câu tiếng Anh có từ “harrow”
103 câu thật có từ harrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harrow nghĩa là cái bừa. harrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cultivator that pulverizes or smooths the soil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harrow
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"I have not attempted to harrow your feelings with stories of cruelty.
Từ trong câu: harrow, attempt, feel, story, cruelty
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many human beings are "good" because they never have been under the harrow of circumstances, nor sufficiently tempted to do wrong.
Từ trong câu: harrow, many, human, be, good, because, never, circumstance
William T. Hornaday, The Minds and Manners of Wild Animals: A Book of Personal Observations. Nguồn: Project Gutenberg #6052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only a few parts belonging to heavy farming implements have been unearthed, including a few ploughshares and small metal fragments from wagons, carts, and harrows.
Từ trong câu: harrow, part, belong, heavy, farm, implement, include, small
John L. Cotter, New Discoveries at Jamestown Site of the First Successful English Settlement in America. Nguồn: Project Gutenberg #16277. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not wish to harrow the feelings of the Assistant Commissioner, who looked to him uncommonly like a man who has made a mess of his job.
Từ trong câu: harrow, mess, wish, feel, assistant, look, like, man
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng harrow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ploughs harrow | 18 lần |
| eton harrow | 13 lần |
| headmaster of harrow | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harrow trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ harrow hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harrow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harrow: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.