Câu tiếng Anh có từ “handshake”
82 câu thật có từ handshake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handshake nghĩa là cái bắt tay. handshake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: grasping and shaking a person's hand (as to acknowledge an introduction or to agree on a contract). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handshake
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He does not affect the high handshake of English smart society, but a firm yet gentle clasp.
Từ trong câu: handshake, affect, high, smart, society, firm, gentle
Various, Punch, Or The London Charivari, Vol 150, February 9, 1916. Nguồn: Project Gutenberg #29518. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing at all, no conversation at all, just no more than a handshake or something like that.
Từ trong câu: handshake, nothing, conversation, something, like
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You would win a cordial farewell handshake from your prospect, but not an acceptance of your proposal to work with him.
Từ trong câu: handshake, win, farewell, prospect, acceptance, proposal, work
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I assured him I had not and after a cordial handshake I bowed myself out and hurried back to my quarters.
Từ trong câu: handshake, assure, bow, myself, out, hurry, back, quarter
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handshake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hearty handshake | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handshake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handshake trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ handshake hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handshake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handshake gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handshake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handshake: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.