Câu tiếng Anh có từ “handshake”
82 câu thật có từ handshake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handshake nghĩa là cái bắt tay. handshake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: grasping and shaking a person's hand (as to acknowledge an introduction or to agree on a contract). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handshake
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You can buy a horse with a handshake even without a purchase agreement.
Từ trong câu: handshake, buy, horse, even, purchase, agreement
«Horse trading», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1084417 (bản sửa đổi 10785371). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How could I face her, or return Edgar’s handshake if my secret were known to either?
Từ trong câu: handshake, face, return, secret, know, either
Anna Katharine Green, The step on the stair. Nguồn: Project Gutenberg #68153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It made an opportunity for giving our friends a little more attention than could be extended through a mere handshake.
Từ trong câu: handshake, mere, make, opportunity, give, friend, little, attention
Calvin Coolidge, The autobiography of Calvin Coolidge. Nguồn: Project Gutenberg #76649. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Modem handshakes can be muted by going to the control panel.
Từ trong câu: modem, handshake, go, control, panel
«IB Computer Science/Further System Fundamentals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154695 (bản sửa đổi 4660604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng handshake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hearty handshake | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handshake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handshake trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ handshake hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handshake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handshake gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handshake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handshake: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.