Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handshake”

82 câu thật có từ handshake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handshake nghĩa là cái bắt tay. handshake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: grasping and shaking a person's hand (as to acknowledge an introduction or to agree on a contract). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handshake

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As in the second debate, there was no handshake between the candidates before.

    Từ trong câu: handshake, second, debate, candidate

    «On the campaign trail in the USA, October 2016», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2801264 (bản sửa đổi 4823535). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There were hurried handshakes and greetings and policemen's voices raised in fierce altercation with the crowd.

    Từ trong câu: handshake, hurry, greet, voice, raise, fierce, crowd

    Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is something in a handshake, and as we shook I felt I had made another friend.

    Từ trong câu: handshake, something, shake, feel, make, another, friend

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So there is no hardware handshake possible.

    Từ trong câu: handshake, hardware, possible

    «Serial Programming/MAX232 Driver Receiver», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13431 (bản sửa đổi 4603478). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng handshake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hearty handshake49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handshake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handshake trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ handshake hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handshake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handshake gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handshake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handshake: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.