Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handshake”

82 câu thật có từ handshake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handshake nghĩa là cái bắt tay. handshake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: grasping and shaking a person's hand (as to acknowledge an introduction or to agree on a contract). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handshake

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • His handshake may tell volumes about his true character.

    Từ trong câu: handshake, tell, volume, true, character

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A progressive or westernised woman may extend her hand for a handshake but males generally wait for such gesture before extending theirs.

    Từ trong câu: handshake, progressive, woman, extend, hand, male, generally, wait

    «Punjabi/Conversation/MeetingPeople», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175905 (bản sửa đổi 3244059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All that his handshake, or his bow, may convey to her.

    Tất cả những gì cái bắt tay hay cái cúi đầu của anh ấy có thể truyền tải đến cô ấy.

    Từ trong câu: convey, handshake, bow

    Maurice Hewlett, Halfway House: A Comedy of Degrees. Nguồn: Project Gutenberg #59963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the woman reaches out to the man in such encounters, he may respond by extending his hand for a handshake.

    Nếu người phụ nữ tiến tới người đàn ông trong những cuộc gặp gỡ như vậy, anh ta có thể đáp lại bằng cách đưa tay ra bắt tay.

    Từ trong câu: extend, handshake, respond, woman, reach, out, man, encounter

    «Uzbek/Lesson One», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116929 (bản sửa đổi 4661201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng handshake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hearty handshake49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handshake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handshake trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ handshake hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handshake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handshake gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handshake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handshake: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.