Câu tiếng Anh có từ “handicap”
122 câu thật có từ handicap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handicap nghĩa là khuyết tật. handicap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handicap
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Your handicaps will shrink, and the peculiar advantages you have will grow before your eyes.
Từ trong câu: handicap, shrink, peculiar, advantage, grow, eye
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Combined with the proper amount of handicap the game will be enjoyable for both players.
Từ trong câu: handicap, combine, proper, amount, game, enjoyable, player
«Go/How to Learn», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36088 (bản sửa đổi 3561675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With this handicap removed there is little doubt that pineapple-growing will become a tempting industry.
Từ trong câu: handicap, pineapple, remove, little, doubt, grow, become, tempt
Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All except the last race will be handicaps.
Từ trong câu: handicap, except, last, race
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It does give the other players a slight advantage, but in most cases the handicap will vanish after a couple of rounds.
Từ trong câu: handicap, give, player, slight, advantage, case, vanish, couple
«Card Games/Vegas Rummy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155569 (bản sửa đổi 4391922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng handicap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| metre handicap | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicap trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ handicap hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handicap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicap: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.