Câu tiếng Anh có từ “graphics”
130 câu thật có từ graphics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graphics nghĩa là đồ họa. graphics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: photographs or other visual representations in a printed publication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graphics
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Each character position or graphic position has a collection of flaps on which the characters or graphics are painted or silkscreened.
Mỗi vị trí ký tự hoặc vị trí đồ họa có một tập hợp các nắp trên đó các ký tự hoặc đồ họa được vẽ hoặc in lụa.
Từ trong câu: flap, collection, graphic, graphics, character, position, paint
«Split-flap display», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1087159 (bản sửa đổi 10965024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For the more adventurous, Matlab has a print command which will print the active graphics item.
Từ trong câu: adventurous, print, command, active, graphics, item
«University of Florida/Eml4500/f08.FEABBQ/HW1/Matlab», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=66570 (bản sửa đổi 2141926). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Nearly all (if not all) allow you to choose which graphics card, or adapter, their engine is running on.
Từ trong câu: adapter, nearly, allow, choose, graphics, card, engine, run
«DirectX/9.0/Direct3D/Initialization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190770 (bản sửa đổi 3677881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The swap chain is the front and back buffer to which the graphics will be drawn.
Từ trong câu: swap, buffer, chain, front, back, graphics, draw
«DirectX/10.0/Direct3D/Initializing DirectX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274428 (bản sửa đổi 3590566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng graphics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graphics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graphics trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ graphics hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graphics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graphics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graphics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graphics: can và could (19 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.