E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “graphics”

130 câu thật có từ graphics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: graphics nghĩa là đồ họa. graphics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: photographs or other visual representations in a printed publication. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ graphics

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This tutorial will not be the most visually pleasing, but then again, you can always add whatever graphics you would like.

    Từ trong câu: graphics, visually, please, again, always, add, whatever, like

    «Blender 3D: Noob to Pro/Advanced Tutorials/Advanced Game Engine/Game Creating Techniques(GUI)/Creating Pop-Up Menus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164411 (bản sửa đổi 3820933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Schools would no longer have to purchase graphics calculators, as the iPad can perform all of the same functions.

    Các trường học sẽ không còn phải mua máy tính đồ họa nữa vì iPad có thể thực hiện tất cả các chức năng tương tự.

    Từ trong câu: calculator, graphics, school, long, purchase, perform, function

    «Directing Technology/iPad», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253123 (bản sửa đổi 4111670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In most situations it would be beneficial to have a combination of both graphics and words.

    Từ trong câu: beneficial, situation, combination, graphics, word

    «Professional and Technical Writing/Instructions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173261 (bản sửa đổi 4296995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng graphics

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
raster graphics39 lần
vector graphics106 lần
computer graphics236 lần
graphics hidd18 lần
graphics pipeline23 lần
graphics api24 lần
silicon graphics20 lần
graphics processing43 lần
gpu graphics14 lần
graphics card122 lần
graphics svg12 lần
graphics tablet22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ graphics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graphics trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ graphics hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ graphics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graphics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graphics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graphics: can và could (19 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.