Cụm từ đi cùng với: graphics
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “graphics” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
raster graphicsMạnh8.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 39 lần
vector graphicsMạnh8.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 106 lần
computer graphicsMạnh8.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 236 lần
graphics hiddMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 18 lần
graphics pipelineMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 23 lần
graphics apiMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 24 lần
silicon graphicsMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 20 lần
graphics processingMạnh7.0
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 43 lần
gpu graphicsTự nhiên7.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 14 lần
graphics cardTự nhiên7.0
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 122 lần
graphics svgTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 12 lần
graphics tabletTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 22 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với graphics
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.