Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gleam”

236 câu thật có từ gleam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gleam nghĩa là lấp lánh. gleam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an appearance of reflected light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gleam

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • With one gleam of moonlight we should have riddled him with balls; but, in the darkness, he won to the corner of the Castle, and vanished from our sight.

    Từ trong câu: moonlight, gleam, ball, darkness, will, corner, castle, sight

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘And of course,’ said Richard, with a momentary gleam in his steel-grey eyes, ‘of course my personal advantage should outweigh every other consideration!

    Từ trong câu: outweigh, course, momentary, gleam, steel, gray, eye, personal

    M. E. Francis, Fiander's Widow: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And my breath went quick and fast, for on this lower side, where the pipe should have clung close to the masonry, there was a gleam of light!

    Từ trong câu: lower, breath, go, quick, fast, low, side, pipe

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gleam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gleam of sunshine589 lần
fitful gleam158 lần
faint gleam433 lần
momentary gleam178 lần
transient gleam115 lần
gleam of light1.418 lần
gleam of sunlight131 lần
lurid gleam78 lần
gleam of intelligence203 lần
sudden gleam372 lần
gleam of satisfaction228 lần
faintest gleam73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gleam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gleam trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ gleam hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gleam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gleam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gleam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gleam: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.