Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “funny”

376 câu thật có từ funny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: funny nghĩa là buồn cười. funny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ funny

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • However funny a play may be, the actions of the supes are funnier than the comedians.

    Từ trong câu: funny, comedian, however, play, action

    William Montgomery Clemens, Famous funny fellows. Nguồn: Project Gutenberg #74088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Why, it’s all just a funny mistake that anybody might make.”

    Từ trong câu: funny, mistake, anybody, make

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She looked bright and funny, too, as if something might be made of her;—so I bought her, and I’ll give her to you.

    Từ trong câu: funny, look, bright, something, make, buy, give

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of them may find this to be funny until there are consequences.

    Từ trong câu: consequence, funny, find, until

    «The Computer Revolution/Security/Cyber Bullying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266231 (bản sửa đổi 3437686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If something is beautiful, or funny, or new, that might make the thing interesting.

    Từ trong câu: new, beautiful, funny, something, make, thing, interest

    «Interest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43216 (bản sửa đổi 10875777). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Witty remarks may be intentionally cruel, and may be more ingenious than funny.

    Từ trong câu: ingenious, witty, remark, intentionally, cruel, funny

    «Wit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67927 (bản sửa đổi 10696396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng funny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
funny stories279 lần
awfully funny98 lần
irresistibly funny62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ funny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funny trong kho câu?
Kho câu có 376 câu có từ funny hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ funny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funny: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (62 câu), So sánh nhất (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.