Câu tiếng Anh có từ “founds”
100 câu thật có từ founds hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: founds nghĩa là thành lập, sáng lập hoặc đặt nền móng (ngôi thứ 3 số ít của động từ found). founds là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: third-person singular present of found: establishes or originates an institution, city, or organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ founds
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Of course, this striking and easily imitatable freak has founded a school.
Từ trong câu: founds, freak, striking, course, strike, easily, found, school
Max Simon Nordau, On art and artists. Nguồn: Project Gutenberg #76748. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Of late, since all German plans founded on the information I have given them have miscarried, they are suspicious that I have betrayed them.
Từ trong câu: founds, suspicious, late, since, plan, found, information, give
Warren Lee Goss, Jed's boy. Nguồn: Project Gutenberg #62956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have had a long talk with Sir Henry this morning, and we have made a plan of campaign founded upon my observations of last night.
Từ trong câu: founds, campaign, observation, long, talk, sir, morning, make
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have founded it upon justice and truth; socially we stand upon terms of equality, and economically we pay for exactly what we get.
Từ trong câu: socially, founds, economically, equality, found, justice, truth, stand
Upton Sinclair, The industrial republic: a study of the America of ten years hence. Nguồn: Project Gutenberg #64373. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A large establishment, called the Herculaneum Pottery, was founded in a suburb on the bank of the Mersey, but the trade has long disappeared.
Từ trong câu: disappear, establishment, founds, pottery, suburb, large, call, found
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ founds
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ founds trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ founds hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ founds xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ founds gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ founds?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ founds: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.