Câu tiếng Anh có từ “founds”
100 câu thật có từ founds hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: founds nghĩa là thành lập, sáng lập hoặc đặt nền móng (ngôi thứ 3 số ít của động từ found). founds là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: third-person singular present of found: establishes or originates an institution, city, or organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ founds
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
St. Helen's Hall, the best girls' school in the State, was also founded by him.
Từ trong câu: founds, hall, best, girl, school, state, found
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For this place was founded by Ormenus, the son of Cercaphus, the son of Æolus.
Từ trong câu: founds, place, found, son
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The English offices must have been founded by that celebrated saint and doubter, mentioned in the New Testament, whose name was Thomas!’
Từ trong câu: founds, testament, celebrate, office, found, mention, new, name
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Apart from the Domkirche, there is little to see in Mainz, although the city is of great antiquity, having been founded by Drusus.
Từ trong câu: antiquity, founds, although, apart, little, see, city, great
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ founds
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ founds trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ founds hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ founds xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ founds gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ founds?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ founds: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.