E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fishing”

94 câu thật có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fishing nghĩa là câu cá. fishing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of someone who fishes as a diversion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fishing

Danh sách câu dẫn chứng (94 câu)

  • Here are models of the junks, proas and fishing-craft, each structure pegged together and destitute of nails.

    Từ trong câu: structure, model, junk, craft, nail, fishing, fish, together

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every hour of weather fit for out-door work is spent in fishing and hunting, and preparing food for the winter.

    Từ trong câu: spend, hunt, winter, fit, food, fishing, prepare, fish

    Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art, and Science: Volume 1, No. 4, July 22, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13053. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here he took to gardening, planting, fishing, carpentering, and various other pursuits of a similar kind: all undertaken with his characteristic impetuosity.

    Từ trong câu: carpenter, gardening, similar, various, garden, characteristic, fishing, fish

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And it was there he used to teach him fishing, and there young Portly caught his first fish, of which he was so very proud.

    Từ trong câu: so, used, which, use, proud, catch, fishing, teach

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fishing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fishing trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fishing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fishing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fishing: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.