Câu tiếng Anh có từ “firmness”
139 câu thật có từ firmness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firmness nghĩa là sự vững chắc. firmness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the muscle tone of healthy tissue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firmness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Perhaps, too, this heavy trial laid the foundation of her remarkable firmness; for there are some strong natures that cannot bend through fear of breaking.
Từ trong câu: firmness, perhaps, heavy, trial, lay, foundation, remarkable, strong
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a word,” said the young lady, turning away, as her temporary firmness forsook her, “there is a stain upon my name, which the world visits on innocent heads.
Từ trong câu: firmness, temporary, word, young, lady, turn, away, stain
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There are plenty among them who have only enough of the African to give a sort of tropical warmth and fervor to our calculating firmness and foresight.
Từ trong câu: tropical, plenty, warmth, firmness, calculate, among, enough, give
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She might be firm, and must be; but only in bearing their firmness, and firmly believing there was no other firmness upon earth.
Từ trong câu: firmly, bearing, firm, bear, firmness, believe, earth
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is urgent need that some one should go and talk with them a little, but with firmness.
Từ trong câu: urgent, need, go, talk, little, firmness
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng firmness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unshaken firmness | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firmness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firmness trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ firmness hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firmness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firmness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firmness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firmness: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.