Câu tiếng Anh có từ “firmness”
126 câu thật có từ firmness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firmness nghĩa là sự vững chắc. firmness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the muscle tone of healthy tissue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firmness
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The child wants security, he wants firmness, he desires authority, he even wants punishment.
Từ trong câu: firmness, child, want, security, desire, authority, even, punishment
C. Gasquoine Hartley, Women, Children, Love, and Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #63898. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng firmness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unshaken firmness | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firmness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firmness trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ firmness hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firmness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firmness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firmness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firmness: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.