Câu tiếng Anh có từ “firewall”
91 câu thật có từ firewall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firewall nghĩa là tường lửa (hệ thống bảo mật mạng máy tính hoặc vách ngăn chống cháy lan). firewall là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a network security system that monitors and controls incoming and outgoing traffic; a fireproof wall preventing the spread of fire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firewall
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You should forward your ports if your computer is located behind a router or firewall.
Từ trong câu: firewall, forward, port, computer, locate, behind
«Ktorrent/configure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=157403 (bản sửa đổi 3721393). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The firewall should start when calling the system to protect the program.
Từ trong câu: firewall, start, call, system, protect, program
«Cluster-Handbook/Firestarter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434280 (bản sửa đổi 4113714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At minimum you should employ a simple firewall.
Từ trong câu: firewall, minimum, employ, simple
«Linux Guide/Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97328 (bản sửa đổi 4430252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The default policy should be that if the firewall does not know what to do with the packet, it should deny/drop the data packet.
Từ trong câu: firewall, policy, know, packet, deny, drop, data
«FOSS Network Infrastructure and Security/Security Functions with FOSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123688 (bản sửa đổi 4666758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rules concerning tolerable levels of disruption should be set before any testing firewall testing begins.
Từ trong câu: disruption, firewall, rule, concern, level, set, test, begin
«K-12 School Computer Networking/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164206 (bản sửa đổi 3270242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The firewall should start when booting the system to protect it accordingly.
Từ trong câu: accordingly, firewall, start, boot, system, protect
«Cluster-Handbook/Firestarter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434280 (bản sửa đổi 4113714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng firewall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firewall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firewall trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ firewall hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firewall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firewall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firewall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firewall: can và could (13 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.