Câu tiếng Anh có từ “firewall”
91 câu thật có từ firewall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firewall nghĩa là tường lửa. firewall là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (colloquial) the application of maximum thrust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firewall
They write firewall rules to block a third-party website that is regularly visited by people.
Từ trong câu: firewall, write, rule, block, third, party, website, regularly
«Information Technology and Ethics/Remote Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455374 (bản sửa đổi 4491258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng firewall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firewall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firewall trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ firewall hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firewall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firewall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firewall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firewall: can và could (13 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.