Câu tiếng Anh có từ “firewall”
90 câu thật có từ firewall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firewall nghĩa là tường lửa (hệ thống bảo mật mạng máy tính hoặc vách ngăn chống cháy lan). firewall là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a network security system that monitors and controls incoming and outgoing traffic; a fireproof wall preventing the spread of fire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firewall
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You can test your firewall using the nmap package to see which ports are open.
Từ trong câu: firewall, test, use, package, see, port, open
«Securing OpenClinica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415696 (bản sửa đổi 4410869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It generally consists of gateways and filters which vary from one firewall to another.
Từ trong câu: gateway, firewall, generally, consist, filter, vary, another
«Intellectual Property and the Internet/Internet security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264309 (bản sửa đổi 3259667). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A firewall has a set of rules which are applied to each packet.
Từ trong câu: packet, firewall, set, rule, apply
«Firewall (networking)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57123 (bản sửa đổi 10523426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng firewall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firewall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firewall trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ firewall hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firewall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firewall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firewall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firewall: can và could (13 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.