E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “firewall”

90 câu thật có từ firewall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: firewall nghĩa là tường lửa (hệ thống bảo mật mạng máy tính hoặc vách ngăn chống cháy lan). firewall là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a network security system that monitors and controls incoming and outgoing traffic; a fireproof wall preventing the spread of fire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ firewall

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng firewall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stateful firewall11 lần
firewall backup9 lần
configure the firewall7 lần
hardware firewall22 lần
firewall filters6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ firewall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firewall trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ firewall hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ firewall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firewall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firewall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firewall: can và could (13 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.