Câu tiếng Anh có từ “financially”
134 câu thật có từ financially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: financially nghĩa là tài chính. financially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: from a financial point of view. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ financially
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Josie is financially independent, but she says she simply must do something.
Từ trong câu: financially, independent, simply, something
Emma Speed Sampson, Mary Louise at Dorfield. Nguồn: Project Gutenberg #57101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A man must unquestionably prepare years ahead for his retirement, not alone financially, but mentally as well.
Từ trong câu: financially, man, prepare, year, ahead, retirement, alone, mentally
Edward William Bok, The Americanization of Edward Bok The Autobiography of a Dutch Boy Fifty Years After. Nguồn: Project Gutenberg #3538. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Two of the children died, and Koval, by this time financially exhausted, had to go in debt to the undertaker for the funerals.
Từ trong câu: financially, child, die, time, exhaust, go, debt, funeral
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If someone is struggling financially they wish that they didn't have to live paycheck to paycheck.
Từ trong câu: paycheck, someone, struggle, financially, wish, live
«Motivation and emotion/Book/2018/Goal sharing and goal pursuit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239402 (bản sửa đổi 2320622). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A successful international business manager must know what cultural matters may affect developing relationships and the impact they have financially on a business venture.
Một nhà quản lý kinh doanh quốc tế thành công phải biết những vấn đề văn hóa nào có thể ảnh hưởng đến việc phát triển các mối quan hệ và tác động của chúng về mặt tài chính đối với hoạt động kinh doanh.
Từ trong câu: manager, international, developing, successful, cultural, impact, financially, relationship
«Cultural Issues Affecting International Trade/Culture Applied», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42356 (bản sửa đổi 2218315). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng financially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| financially viable | 13 lần |
| financially sustainable | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ financially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ financially trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ financially hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ financially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ financially gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ financially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ financially: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.