Câu tiếng Anh có từ “financially”
134 câu thật có từ financially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: financially nghĩa là tài chính. financially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: from a financial point of view. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ financially
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was financially interested in several of the companies that were organized to run steam coaches over the common roads.
Từ trong câu: financially, interest, several, company, organize, run, steam, coach
Lyman Horace Weeks, Automobile Biographies An Account of the Lives and the Work of Those Who Have Been Identified with the Invention and Development of Self-Propelled Vehicles on the Common Roads. Nguồn: Project Gutenberg #41891. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My color may have been high, but my voice did not hesitate as I explained: "I wish to make my wife financially independent.
Từ trong câu: financially, color, high, voice, hesitate, explain, wish, make
Various, Ainslee's, Vol. 15, No. 6, July 1905. Nguồn: Project Gutenberg #27885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As individuals financially struggled, obtaining food and maintaining a safe and healthy home became increasingly difficult.
Từ trong câu: maintain, struggle, obtain, financially, individual, food, safe, healthy
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 56/Mac Mabe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273206 (bản sửa đổi 2535649). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng financially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| financially viable | 13 lần |
| financially sustainable | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ financially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ financially trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ financially hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ financially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ financially gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ financially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ financially: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.