Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “financially”

134 câu thật có từ financially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: financially nghĩa là tài chính. financially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: from a financial point of view. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ financially

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • True, the chosen ones, the conduits, were honoured but were rarely financially rewarded.

    Từ trong câu: financially, conduit, true, choose, one, honor, rarely, reward

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It is an economic in a way that financially and chronologically represents the system's traffic behavior.

    Từ trong câu: financially, chronologically, economic, way, represent, traffic, behavior

    «Teletraffic engineering/How is telephony traffic simulated», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31400 (bản sửa đổi 2588824). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng financially

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
financially viable13 lần
financially sustainable8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ financially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ financially trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ financially hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ financially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ financially gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ financially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ financially: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.