Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “financially”

134 câu thật có từ financially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: financially nghĩa là tài chính. financially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: from a financial point of view. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ financially

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Financially, however, we may well suppose that the duke was not the better of the royal visit.

    Từ trong câu: financially, however, well, suppose, better, royal, visit

    James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My color may have been high, but my voice did not hesitate as I explained: "I wish to make my wife financially independent.

    Từ trong câu: financially, color, high, voice, hesitate, explain, wish, make

    Various, Ainslee's, Vol. 15, No. 6, July 1905. Nguồn: Project Gutenberg #27885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had he been more fortunate financially, he might have aspired to acquire that special leadership status.

    Từ trong câu: aspire, fortunate, financially, acquire, special, leadership, status

    «History of Islam/Early Islam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89259 (bản sửa đổi 4448701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A successful international business manager must know what cultural matters may affect developing relationships and the impact they have financially on a business venture.

    Một nhà quản lý kinh doanh quốc tế thành công phải biết những vấn đề văn hóa nào có thể ảnh hưởng đến việc phát triển các mối quan hệ và tác động của chúng về mặt tài chính đối với hoạt động kinh doanh.

    Từ trong câu: manager, international, developing, successful, cultural, impact, financially, relationship

    «Cultural Issues Affecting International Trade/Culture Applied», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42356 (bản sửa đổi 2218315). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng financially

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
financially viable13 lần
financially sustainable8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ financially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ financially trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ financially hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ financially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ financially gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ financially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ financially: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.