Câu tiếng Anh có từ “filling”
137 câu thật có từ filling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: filling nghĩa là điền vào. filling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material that fills a space or container. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ filling
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
While the church was filling, Emil Bergson waited outside, watching the wagons and buggies drive up the hill.
Từ trong câu: filling, church, fill, wait, outside, watch, drive, up
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he awoke, the morning was advanced and the sun was filling his window, and he heard, outside of it, the clucking of hens.
Từ trong câu: filling, morning, advance, sun, fill, window, hear, outside
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wakened when it was bright moonlight two nights ago and felt as if the Magic was filling the room and making everything so splendid that I couldn’t lie still.
Từ trong câu: filling, moonlight, bright, night, ago, feel, magic, fill
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was when Mother had gone to the gate with the Doctor to take his last instructions and Phyllis was filling the kettle for tea, that Peter and Bobbie found themselves alone.
Từ trong câu: filling, instruction, mother, go, gate, doctor, take, last
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ filling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ filling trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ filling hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ filling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ filling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ filling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ filling: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ tiếp diễn (28 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.