Câu tiếng Anh có từ “filling”
137 câu thật có từ filling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: filling nghĩa là điền vào. filling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material that fills a space or container. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ filling
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Dr. Herbst did not patent his new method, to which may be given the name of "rotation gold filling."
Từ trong câu: filling, patent, rotation, dr, new, method, give, name
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So, you think Tippit might have been filling in for the people whom he knew had been pulled in to Elm and Houston?
Từ trong câu: filling, think, fill, people, know, pull
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At a pump two tiny girls are busily employed filling stone jars, which by the beauty and purity of their outlines might have been Etruscan.
Từ trong câu: filling, jar, purity, pump, tiny, girl, employ, fill
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“May I not drink to your health, and you to mine?” said D’Artagnan, filling two glasses with the Beaugency wine which he had obtained from the liberality of M. Bonacieux.
Từ trong câu: filling, drink, health, fill, glass, wine, obtain, be
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ filling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ filling trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ filling hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ filling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ filling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ filling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ filling: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ tiếp diễn (28 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.