Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “filling”

137 câu thật có từ filling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: filling nghĩa là điền vào. filling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material that fills a space or container. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ filling

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “But there will not be the smallest difficulty in filling it,” he added.

    Từ trong câu: filling, small, difficulty, fill, add

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If one leaps over the most interesting events entirely, one is in danger, indeed, of losing everything, at least of not filling many pages."

    Từ trong câu: filling, leap, page, interest, event, entirely, danger, indeed

    Harvey W. Hewett-Thayer, Laurence Sterne in Germany A Contribution to the Study of the Literary Relations of England and Germany in the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The provisions last made for filling the ranks and enlarging the staff of the Army have had the best effects.

    Từ trong câu: fill, rank, provisions, army, provision, filling, last, staff

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 4: James Madison. Nguồn: Project Gutenberg #10895. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But then, how can contentment with the meanest things, or filling the humblest offices, assist this conclusion?

    Từ trong câu: fill, conclusion, can, or, assist, how, filling, office

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ filling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ filling trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ filling hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ filling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ filling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ filling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ filling: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ tiếp diễn (28 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.