E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “filling”

105 câu thật có từ filling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: filling nghĩa là điền vào. filling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material that fills a space or container. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ filling

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This practice of filling up corners of the wall is much in use in Paris.

    Từ trong câu: filling, practice, fill, up, corner, wall, much, use

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then came the filling up of the place.

    Từ trong câu: filling, come, fill, up, place

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She drew the water from the well and, after filling it, she placed it on her head to carry it.

    Từ trong câu: filling, draw, water, well, fill, place, head, carry

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Now, this is filling at the price.”

    Từ trong câu: filling, now, fill, price

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I thought you would learn to know me better," said Randall, filling both glasses; "let me drink to our better acquaintance."

    Từ trong câu: filling, glasses, think, learn, know, better, fill, glass

    Horatio, Jr. Alger, Charlie Codman's Cruise: A Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #54294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ filling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ filling trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ filling hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ filling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ filling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ filling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ filling: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.