Câu tiếng Anh có từ “filling”
128 câu thật có từ filling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: filling nghĩa là điền vào. filling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material that fills a space or container. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ filling
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the Filling shops, women's devotion to their work has been proved once and again.
Từ trong câu: filling, fill, shop, devotion, work, prove, once, again
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Those people at Miss Storms’ have been filling her head with all kinds of stuff and she probably thinks she is very badly used.”
Từ trong câu: badly, filling, storm, stuff, people, miss, fill, head
C. Kay-Scott, Blind mice. Nguồn: Project Gutenberg #76357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“My practice has extended recently to the Continent,” said Holmes, after a while, filling up his old brier-root pipe.
Từ trong câu: extend, fill, practice, recently, filling, continent, up, old
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ filling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ filling trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ filling hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ filling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ filling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ filling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ filling: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ tiếp diễn (25 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.