Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “filling”

135 câu thật có từ filling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: filling nghĩa là điền vào. filling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material that fills a space or container. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ filling

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He told himself that he should have to use “mats” in the filling.

    Từ trong câu: filling, tell, himself, use, fill

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At that moment, the honorable secretary must be filling his post on the Rocky Mountains.

    Từ trong câu: filling, honorable, moment, secretary, fill, post, rocky, mountain

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sockets must be provided with two holes, one for filling with resin, and another one for the escape of gases.

    Từ trong câu: filling, fill, resin, hole, provide, another, escape, gas

    Douglas T. Hamilton, Shrapnel shell manufacture. Nguồn: Project Gutenberg #78213. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Love, whether newly-born, or aroused from a death-like slumber, must always create a sunshine, filling the heart so full of radiance, that it overflows upon the outward world.

    Từ trong câu: filling, fill, love, whether, newly, bear, death, like

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ filling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ filling trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ filling hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ filling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ filling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ filling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ filling: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ tiếp diễn (28 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.