E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “faulty”

123 câu thật có từ faulty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: faulty nghĩa là bị lỗi. faulty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a defect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ faulty

Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)

  • These features go a long way in overcoming dumb output from or in fixing faulty content.

    Từ trong câu: dumb, feature, go, long, way, overcome, output, fix

    «Trainz/AM&C/config.txt files», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149977 (bản sửa đổi 4585517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But almost immediately I found myself taking a professional interest in the faulty fuses of the Turk.

    Từ trong câu: fuse, almost, immediately, find, myself, take, professional, interest

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Following Gemini VIII's docking with another spacecraft in orbit, it began tumbling out of control due to a faulty thruster.

    Từ trong câu: tumble, follow, dock, another, orbit, begin, out, control

    «US astronaut Neil Armstrong dies», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=512000 (bản sửa đổi 4828946). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng faulty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
faulty nutrition9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ faulty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faulty trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ faulty hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ faulty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faulty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faulty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faulty: Câu phủ định (23 câu), may và might (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.