Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fanatically”

30 câu thật có từ fanatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fanatically nghĩa là một cách cuồng nhiệt. fanatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a passionately fanatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fanatically

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We shall see presently that at this period he became almost fanatically religious.

    Từ trong câu: fanatically, see, period, become, almost, religious

    Joseph McCabe, The Romance of the Romanoffs. Nguồn: Project Gutenberg #56611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although fanatically clean, it possessed the usual stuffy smell that is inevitable where fresh air and sunlight are habitually excluded.

    Mặc dù cực kỳ sạch sẽ nhưng nó lại có mùi ngột ngạt thường thấy, điều không thể tránh khỏi khi không khí trong lành và ánh nắng thường xuyên bị loại trừ.

    Từ trong câu: fanatically, although, clean, possess, usual, stuffy, smell, inevitable

    John Ames Mitchell, Amos Judd. Nguồn: Project Gutenberg #72058. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The liberty they pursued was a liberty inseparable from order, from virtue, from morals, and from religion,--and was neither hypocritically nor fanatically followed.

    Từ trong câu: fanatically, hypocritically, liberty, pursue, inseparable, order, virtue, moral

    Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 05 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #15701. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I realised that it was because I had been oblivious to what I lacked myself, that I had been so fanatically severe upon others.

    Từ trong câu: fanatically, realise, because, lack, myself, severe, other

    Bjørnstjerne Bjørnson, Three Comedies. Nguồn: Project Gutenberg #7366. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fanatically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fanatically trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ fanatically hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fanatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fanatically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fanatically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fanatically: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.