Câu tiếng Anh có từ “fanatically”
30 câu thật có từ fanatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fanatically nghĩa là một cách cuồng nhiệt. fanatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a passionately fanatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fanatically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In the past Terra had been racked by wars of religion, one fanatically held opinion opposed to another.
Từ trong câu: fanatically, past, rack, war, religion, hold, opinion, oppose
Andre Norton, The Defiant Agents. Nguồn: Project Gutenberg #25550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I realised that it was because I had been oblivious to what I lacked myself, that I had been so fanatically severe upon others.
Từ trong câu: fanatically, realise, because, lack, myself, severe, other
Bjørnstjerne Bjørnson, Three Comedies. Nguồn: Project Gutenberg #7366. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fanatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fanatically trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ fanatically hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fanatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fanatically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fanatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fanatically: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.