Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “fanatically”
30 câu thật có từ fanatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fanatically nghĩa là một cách cuồng nhiệt. fanatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a passionately fanatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fanatically
The more intensely a nation believes in its patriotism, the more fanatically indifferent it will become to the damage suffered by other nations.
Từ trong câu: fanatically, nation, believe, patriotism, indifferent, become, damage, suffer
Bertrand Russell, Why Men Fight: A method of abolishing the international duel. Nguồn: Project Gutenberg #55610. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He knows how fanatically bent his people are on having him ordained, and he is tortured by the grief his decision will cause his parents.
Từ trong câu: fanatically, know, bend, people, ordain, torture, grief, decision
Emma Goldman, The Social Significance of the Modern Drama. Nguồn: Project Gutenberg #43490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fanatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fanatically trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ fanatically hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fanatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fanatically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fanatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fanatically: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.