Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “factorial”
59 câu thật có từ factorial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: factorial nghĩa là giai thừa. factorial là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the product of all the integers up to and including a given integer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ factorial
Factorial is a function which gives the number of ways to arrange objects.
Từ trong câu: factorial, function, give, number, way, arrange, object
«Operation (mathematics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286359 (bản sửa đổi 10447275). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Which also exhibits similar flaws to the previous factorial procedure: It takes up a lot of 'stack space'.
Từ trong câu: factorial, exhibit, similar, flaw, previous, procedure, take, up
«Scheme Programming/Looping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180314 (bản sửa đổi 4316630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Let's look at a program which calculates the factorial of any number entered by the user, by method of recursion.
Từ trong câu: factorial, look, program, calculate, number, enter, user, method
«Learning Python 3 with the Linkbot/Recursion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303789 (bản sửa đổi 3678319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But factorials, being numbers, are first-order objects, which is why their sequence is second-order definable via its properties.
Từ trong câu: factorial, number, first, order, object, sequence, second, via
«WikiJournal of Science/Can each number be specified by a finite text?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=243062 (bản sửa đổi 2790247). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Other patterns of inheritance include multi-factorial inheritance in which genetic factors and environmental factors contribute to the passing of genetic information.
Từ trong câu: factorial, pattern, inheritance, include, multi, genetic, factor, environmental
«Structural Biochemistry/Foundation of Genetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281839 (bản sửa đổi 3843481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng factorial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ factorial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ factorial trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ factorial hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ factorial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ factorial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ factorial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ factorial: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.