Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “factorial”

59 câu thật có từ factorial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: factorial nghĩa là giai thừa. factorial là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the product of all the integers up to and including a given integer. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And lest some might doubt as to this, Dr. Watson calls attention to that mathematical formula known as “factorial n.”

    Từ trong câu: factorial, formula, mathematical, attention, dr, lest, doubt, call

    Harvey Wickham, The misbehaviorists. Nguồn: Project Gutenberg #77481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng factorial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fractional factorial44 lần
  • computes the factorial6 lần
  • multi factorial18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ factorial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ factorial trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ factorial hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ factorial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ factorial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ factorial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ factorial: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.