Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “explicit”

145 câu thật có từ explicit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explicit nghĩa là rõ ràng. explicit là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: precisely and clearly expressed or readily observable. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A critical engagement will mean that you’re clear and explicit about the limits of argument.

    Từ trong câu: explicit, critical, engagement, mean, clear, limit, argument

    «Writing Better University Essays/Common essay problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154666 (bản sửa đổi 3313392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are many advantages to explicit Bézier curves and we will discuss them when these advantages arise.

    Từ trong câu: explicit, many, advantage, curve, discuss, arise

    «CAGD/Bézier Curves», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119759 (bản sửa đổi 1817620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We will make this more explicit in the next section.

    Từ trong câu: explicit, make, next, section

    «Mathematical Methods in Physics/Introduction to 2nd order differential equations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218368 (bản sửa đổi 2196548). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Unless the right hon. gentleman can give me an explicit answer as to whether any conditions were imposed I will put down the question again.

    Từ trong câu: explicit, unless, right, gentleman, give, answer, whether, condition

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will only transcribe from it one phrase, as explicit as it is short.

    Chúng tôi sẽ chỉ chép lại từ đó một cụm từ ngắn gọn và rõ ràng.

    Từ trong câu: transcribe, phrase, explicit, short

    Jules Verne, Celebrated Travels and Travellers, Part 2. The Great Navigators of the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #25784. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Solutions will try to never be vague or provide "new-age" remedies (without explicit noting of unknowns).

    Từ trong câu: vague, solution, try, never, provide, new, age, remedy

    «Massage - Synergistic Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86393 (bản sửa đổi 4567450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng explicit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sexually explicit87 lần
  • explicit criterion68 lần
  • explicit liber21 lần
  • explicit declaration56 lần
  • explicit directions91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explicit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explicit trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ explicit hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explicit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explicit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explicit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explicit: Câu phủ định (21 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.