Câu tiếng Anh có từ “expected”
176 câu thật có từ expected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expected nghĩa là dự kiến. expected là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: considered likely or probable to happen or arrive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expected
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Presently there was a sound of wheels, which was just what she expected.
Từ trong câu: expected, sound, wheel, expect
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was, somehow, less of it than I had expected; but I turned it over.
Từ trong câu: expected, somehow, less, expect, turn
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was, as might be expected, great difference of opinion.
Từ trong câu: difference, expected, expect, great, opinion
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The eyes were large and mild; and—this may seem egotism on my part—I fancied even that there was a certain lack of the interest I might have expected in them.
Từ trong câu: mild, expected, eye, large, seem, part, fancy, even
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a great quantity and variety of stuff, as the Claytons had expected a possible five to eight years’ residence in their new home.
Từ trong câu: possible, quantity, residence, stuff, expected, variety, eight, great
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a party of visitors expected out from town, and after the concert a supper was to be given to the performers.
Từ trong câu: party, concert, expect, town, visitor, given, expected, performer
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The end of Earnshaw was what might have been expected; it followed fast on his sister’s: there were scarcely six months between them.
Từ trong câu: between, end, follow, expect, fast, month, expected, scarcely
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expected
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expected trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ expected hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expected gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expected?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expected: Quá khứ đơn (73 câu), Quá khứ hoàn thành (42 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.